Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Dakhla |
|---|---|
| Năm | 1427 (2006) |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Peseta (1 EHP) |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The Hijri year "١٤٢٧" (1427) is inscribed along the upper periphery. A standing dromedary camel in profile faces left, rendered in relief and occupying the central field. Below the camel, the Arabic numeral "٥" and the denomination "سنتيمات" (centimes) are inscribed in the lower portion of the field. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ١٤٢٧ ٥ سنتيمات |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung |
Dakhla — administered as part of Western Sahara under Moroccan control — has no independent monetary authority, making this piece a fantasy issue produced for the collector market rather than any genuine circulating currency. The dual denomination pairing of a Spanish peseta unit with French centimes reflects the territory's layered colonial history: Spanish Sahara until 1976, then contested between Morocco and the Polisario Front. No sovereign state recognizes Dakhla as an independent issuer.