Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

100 Francs

Đơn vị phát hành Banque d'Emission du Rwanda et du Burundi
Năm 1964
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá Đăng nhập để xem chi tiết
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Kích thước Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Rectangular
Nhà in Đăng nhập để xem chi tiết
Nhà thiết kế Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước BANQUE D`EMISSION DU RWANDA ET DU BURUNDI CENT FRANCS PAYABLES A VUE UN ADMINISTRATEUR LE PRESIDENT 31.07.62 LE CONTREFACTEUR EST PUNIT DE SERVITUDE PENALE BURUNDI 100
(Translation: Issuing Bank of Rwanda and Burundi. One hundred francs payable at sight. Administrator, president. The counterfeiter is punished with penal servitude.)
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau BANQUE D`EMISSION DU RWANDA ET DU BURUNDI 100
(Translation: Issuing Bank of Rwanda and Burundi.)
Chữ ký Đăng nhập để xem chi tiết
Loại bảo an Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả bảo an Đăng nhập để xem chi tiết
Biến thể Đăng nhập để xem chi tiết
Ghi chú

The Banque d'Emission du Rwanda et du Burundi was a transitional institution, created to manage the currency of two newly independent states that had not yet established separate central banks. It operated for only a few years before Rwanda and Burundi each launched their own national currencies — Rwanda in 1964, Burundi in 1965 — making the joint-issue series inherently short-lived and the notes from its final years particularly scarce in circulated grades.

Thomas De La Rue printed the series in London. The 1964 date places this note at the very end of the common monetary arrangement.

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH