Xem hình ảnh đầy đủ — đăng ký miễn phí
Tiếp tục với Google — miễn phí hoặc đăng ký bằng email

Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!

2 Euro Cents

Đơn vị phát hành Austrian Mint (Münze Österreich)
Năm 2002-2024
Loại Đăng nhập để xem chi tiết
Mệnh giá 2 Euro Cents
Tiền tệ Đăng nhập để xem chi tiết
Chất liệu Đăng nhập để xem chi tiết
Trọng lượng Đăng nhập để xem chi tiết
Đường kính Đăng nhập để xem chi tiết
Độ dày Đăng nhập để xem chi tiết
Hình dạng Đăng nhập để xem chi tiết
Kỹ thuật Đăng nhập để xem chi tiết
Hướng Đăng nhập để xem chi tiết
Nghệ nhân khắc Đăng nhập để xem chi tiết
Lưu hành đến Đăng nhập để xem chi tiết
Tài liệu tham khảo Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt trước The obverse features a centrally placed edelweiss flower, a national symbol of Austria representing environmental responsibility, rendered in fine detail within the coin's field. Heraldic hatchings in the surrounding area evoke the red-white-red of the Austrian national flag. The face value appears as a legend encircling the central motif, accompanied by the twelve stars of the European Union arranged along the outer ring. The date of issue is inscribed as part of the legend. The design was engraved by Josef Kaiser.
Chữ viết mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt trước Đăng nhập để xem chi tiết
Mô tả mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ viết mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Chữ khắc mặt sau Đăng nhập để xem chi tiết
Cạnh Đăng nhập để xem chi tiết
Xưởng đúc Münze Österreich (Austrian Mint), Vienna
Số lượng đúc 2002 - - 326,400,000
2002 - BU set - 100,000
2002 - Proof - 10,000
2003 - - 118,500,000
2003 - BU set - 125,000
2003 - Proof - 25,000
2004 - - 156,400,000
2004 - BU set - 100,000
2004 - Proof - 20,000
2005 - - 163,200,000
2005 - BU set - 100,000
2005 - Proof - 20,000
2006 - - 39,800,000
2006 - BU set - 100,000
2006 - Proof - 20,000
2007 - - 72,200,000
2007 - BU set - 75,000
2007 - Proof - 20,000
2008 - - 125,100,000
2008 - BU set - 50,000
2008 - Proof - 15,000
2009 - - 120,400,000
2009 - BU set - 75,000
2009 - Proof - 15,000
2010 - - 104,200,000
2010 - BU set - 50,000
2010 - Proof - 15,000
2011 - - 148,600,000
2011 - BU set - 50,000
2011 - Proof - 15,000
2012 - - 78,100,000
2012 - BU set - 50,000
2012 - Proof - 10,000
2013 - - 121,500,000
2013 - BU set - 50,000
2013 - Proof - 10,000
2014 - - 116,100,000
2014 - BU set - 50,000
2014 - Proof - 10,000
2015 - - 45,400,000
2015 - BU set - 50,000
2015 - Proof - 10,000
2016 - BU set - 50,000
2016 - Proof - 10,000
2017 - - 57,200,000
2017 - BU set -
2017 - Proof - 10,000
2018 - BU set -
2018 - new reverse - 85,650,000
2018 - Proof - 10,000
2019 - BU set -
2019 - new reverse - 91,200,000
2020 - - 57,300,000
2020 - BU set -
2021 - - 64,600,000
2021 - BU set -
2021 - Proof - 10,000
2022 - - 58,400,000
2022 - BU set - 50,000
2022 - Proof - 10,000
2023 - - 36,100,000
2023 - BU set - 50,000
2023 - Proof - 10,000
2024 - -
2024 - BU set - 100,000
Thông tin bổ sung Đăng nhập để xem chi tiết

BẠN CŨNG CÓ THỂ THÍCH