Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Banki Nkuru y'u Rwanda (National Bank of Rwanda) |
|---|---|
| Năm | 2009 |
| Loại | Standard circulation coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | AMAFARANGA 20 MAKUMYABIRI REPUBLIKA Y'U RWANDA UBUMWI - UMURIMO - GUKUNDA IGIHUGU (Translation: Twenty francs. Republic of Rwanda. Unity - Work - Patriotism.) |
| Mô tả mặt sau | The reverse displays a centrally positioned sprig of a leafy plant, commonly identified as a tea or coffee branch, rendered in relief against a plain field. The curved legend 'BANKI NKURU Y'U RWANDA' arcs along the upper periphery of the coin, identifying the issuing institution. The date '2009' is inscribed in large numerals along the lower rim, completing the design in a clean and uncluttered composition. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | BANKI NKURU Y'U RWANDA 2009 (Translation: Central Bank of Rwanda.) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |