Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | State Bank of the Russian Empire (Государственный Банкъ) |
|---|---|
| Năm | 1895 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Rouble (1700-1917) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The obverse carries the heading «Государственный Банкъ» (State Bank) in bold Cyrillic lettering at the top, below which the title «Депозитная Металлическая Квитанція» (Deposit Metallic Receipt) is inscribed. The denomination numeral «5» appears within a circular guilloche vignette at the upper right. A lengthy bilingual text body specifies the redemption terms in gold coin at designated branch offices, with the date «1895 года» and a specimen overprint «ОБРАЗЕЦЪ» printed across the centre. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | ГОСУДАРСТВЕННЫЙ БАНКЪ Депозитная Металлическая Квитанція Бк.№12345 Конторы: С.-Петербургская, Московская, Варшавская, Рижская, Одесская и Ростовская на Дону выдаютъ, по предъявленіи сей квитанціи, ОДИНЪ ПОЛУИМПЕРІАЛЪ новаго (послѣ 1886 г.) чекана (т. е. ПЯТЬ РУБЛЕЙ ЗОЛОТОЮ МОНЕТОЮ) 1895 года. Кассиръ Бк.№67890 ОБРАЗЕЦЪ |
| Mô tả mặt sau | The reverse is largely plain, printed on a fine guilloche underprint pattern covering the entire surface. At the centre, an embossed circular cartouche reads «Депозитная Металлическая Квитанція» around the circumference with the year «1895» at its heart. The specimen overprint «ОБРАЗЕЦЪ» appears in mirror impression across the lower portion, consistent with a perforated or typeset specimen cancellation. |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |