Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Sultanate of Ngazidja (Grande Comore) |
|---|---|
| Năm | 1891 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Franc (1889-1945) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | The reverse displays a central epigraphic field enclosed within an ornate wreath of olive branches, tied at the base with a ribbon bow. At the top of the central field, the denomination '5 Centimes' is inscribed in Arabic numerals and abbreviation, flanked by a small five-pointed star. Below follow three lines of Arabic legend identifying the issuing state and invoking divine protection, with the Hijri year 1308 at the foot. The wreath and toothed outer border frame the design in a classical decorative style consistent with contemporary French colonial coinage practice. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | ٥ س دولة نجزيجة حرسها اللة ١٣٠٨ (Translation: 5 Centimes State of Ngazidja God guard it Year 1308) |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 1308 (1891) A - KM#1.1 - 100,200 1308 (1891) A - KM#1.2 - 200,000 |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |