Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | |
|---|---|
| Năm | 800-1920 |
| Loại | Proto coin |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Reverse mirrors the obverse in form, presenting the same symmetrical cross shape with four bulbous arms extending from a central square; no inscriptions, devices, or mint marks are present on either face. The plain, undifferentiated surfaces are typical of Katanga cross currency pieces, which functioned as standardized units of value rather than bearing sovereign iconography. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Plain |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND - (fr) poids de 9,6 g ND - 1kg ND - 2.2 g ND - 4.5 g ND (800-1350) - HIH type ND (1200-1500) - early HH type ND (1200-1500) - HX type ND (1200-1700) - HXR type ND (1500-1700) - late HH type ND (1700-1850) - Ib type ND (1750-1920) - X type ND (1800-1900) - Ic type |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |