Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Ruteni |
|---|---|
| Năm | 100 BC - 50 BC |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | 1 Obol |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Stylized head facing right, rendered in a schematic Celtic artistic style with minimal facial detail. The hair is depicted by a series of parallel incuse lines radiating from the crown toward the left field, a characteristic feature of Rutenic coinage. The flan is irregular in shape, with the design occupying the central field. No legend or inscription is present. The overall style reflects the abstract La Tène artistic tradition. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | A deer leaping to the right, depicted in a lively and stylized Celtic manner with elongated limbs and a compact body. A leaf or foliate element is shown above the animal's back, with additional foliage or vegetal ornament rendered above in the upper field. The composition fills the flan with no exergual line. No legend or inscription accompanies the design. The entire reverse reflects the characteristic decorative vocabulary of southern Gaulish Celtic coinage. |
| Chữ viết mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | ND (100 BC - 50 BC) |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |