Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Central Bank of Cyprus |
|---|---|
| Năm | 2008-2023 |
| Loại | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Euro (2008-date) |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Trọng lượng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Đường kính | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Độ dày | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kỹ thuật | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hướng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | The obverse features two mouflons (Ovis orientalis ophion), the endemic wild sheep emblematic of Cypriot fauna, depicted in profile facing left within the central field. The inscription in Greek and Turkish scripts encircles the design, reading 'ΚΥΠΡΟΣ · [year] · KIBRIS', identifying the issuer in both official languages of Cyprus. Twelve stars of the European Union form a ring around the rim, a motif common to all euro coinage. The design was executed by Tatiana Sotiropoulou and Erik Maell. |
|---|---|
| Chữ viết mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt trước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ viết mặt sau | Latin |
| Chữ khắc mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Cạnh | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Xưởng đúc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Số lượng đúc | 2008 - - 40,070,000 2008 - BU set, mint in Finland - 70,000 2009 - - 19,985,000 2009 - BU set, mint in Finland - 15,000 2010 - - 200,000 2011 - - 15,190,000 2011 - BU set, mint Bank of Greece - 10,000 2012 - - 200,000 2012 - BU set, mint Bank of Greece - 12,000 2013 - - 90,000 2013 - BU set, mint Bank of Greece - 10,000 2014 - - 100,000 2014 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000 2015 - - 7,093,000 2015 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000 2016 - - 8,000,000 2016 - BU set, mint Bank of Greece - 7,000 2017 - - 95,000 2017 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2018 - - 18,100,000 2018 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2019 - - 11,095,000 2019 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2020 - - 7,995,000 2020 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2021 - - 9,150,000 2021 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2022 - - 9,905,000 2022 - BU set, mint Bank of Greece - 5,000 2023 - - 595,000 2023 - BU - 5,000 2024 - BU - |
| Thông tin bổ sung | Đăng nhập để xem chi tiết |