Danh mục
Tại sao phải đăng ký? Chỉ để ngăn bot xâm nhập danh mục của chúng tôi. Email của bạn được bảo mật — chúng tôi sẽ không bao giờ chia sẻ hoặc gửi bất cứ điều gì mà không có sự đồng ý của bạn. Chúng tôi đảm bảo điều đó!
| Đơn vị phát hành | Общ Съюз на Популярните Банки (Common Union of Popular Banks) |
|---|---|
| Năm | |
| Loại | Vouchers |
| Mệnh giá | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tiền tệ | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chất liệu | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Kích thước | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Hình dạng | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà in | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nhà thiết kế | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Nghệ nhân khắc | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Lưu hành đến | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Tài liệu tham khảo | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả mặt trước | Brown and green cheque with a large central guilloche underprint surrounding the numeral '5000' in bold. The issuer's name appears in a banner across the upper centre field. A separate stub at left, printed in red, carries the denomination in Cyrillic and the serial number. Forgery warning text appears at the lower left. |
|---|---|
| Chữ khắc mặt trước | БАНКОВ ЧЕК гр. (с) ........................................................... (место и дата на ползуването на чека) ОБЩ СЪЮЗ НА ПОПУЛЯРНИТЕ БАНКИ срещу настоящия банков чек плаща на ........................................................... пет хиляди лева. ОБЩ СЪЮЗ НА ПОПУЛЯРНИТЕ БАНКИ За подправка виновните се наказват съгласно чл. 183 и 191 от нак. закон (Translation: BANK CHEQUE town (village) ........................................................... (place and date of cheque usage) COMMON UNION OF POPULAR BANKS pays for this bank cheque to ........................................................... five thousand levs. COMMON UNION OF POPULAR BANKS For forgery the guilty are punished according Art. 183 and 191 of the criminal law) |
| Mô tả mặt sau | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Chữ khắc mặt sau | Внимание: Настоящият чек трябва да се представи за изплащане най-късно 30 дни от датата на използването му. ЧЕКЪТ ПРЕДАДЕН ОТ БАНКАТА на ............................................ (име prezime и фамилия) лична карта № издадена от 19 |
| Chữ ký | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Loại bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Mô tả bảo an | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Biến thể | Đăng nhập để xem chi tiết |
| Ghi chú | Đăng nhập để xem chi tiết |